FREE

Hồ sơ

Công ty CP kim loại màu và nhựa Đồng Việt Quốc gia: Việt Nam Tỉnh thành: Tp. Hồ Chí Minh Ngày tham gia: 19/07/2024 Thành viên miễn phí Sản phẩm chính: Đồng, Nhôm, Hạt nhựa Xem thêm Liên hệ

SỢI NHÔM TRÒN

Ngày đăng: 19/07/2024

Liên hệ

Xuất xứ: Khác

Bảo hành:

Phương thức thanh toán:

Khả năng cung cấp:

Đóng gói:

Liên hệ

Thông tin chi tiết

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

  • Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM B 230

 

Đường kính

Dung sai

Độ giãn dài nhỏ nhất

Suất kéo đứt nhỏ nhất

Độ dẫn điện

Điện trở suất

Từ

 Đến và bằng

Average for a lot

Individual tests

Average for a lot

Individual tests

[mm]

[mm]

[%]

[Mpa]

[%IACS]

[Ω.mm2/m]

1.35

1.50

± 0.03

1.4

1.2

200

185

Average for a lot
≥ 61.2

Individual tests
≥ 61.0

Average for a lot
≤ 0.028172

Individual tests
≤ 0.028264

1.51

1.75

1.5

1.3

195

185

1.76

2.00

1.6

1.4

195

185

2.01

2.25

1.6

1.5

190

180

2.26

2.50

1.6

1.5

185

175

2.51

2.75

1.6

1.5

180

170

2.76

3.00

1.7

1.6

175

165

3.01

3.50

± 1%

1.8

1.7

170

160

3.51

3.75

1.9

1.8

170

160

3.76

4.50

2.0

1.9

165

160

Ngoài bảng trên chúng tôi có thể cung cấp các cỡ sợi khác theo yêu cầu của quý khách hàng

 

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

  • Tiêu chuẩn sản xuất: IEC 60889

 

Đường kính

Dung sai

Độ giãn dài nhỏ nhất

Suất kéo đứt nhỏ nhất

Độ dẫn điện 

Điện trở suất

Trên

Đến và bằng

[mm]

[mm]

[%]

[Mpa]

[%IACS]

[Ω.mm2/m]

1.25

1.50

± 0.03

1.2

195

≥ 61.0

≤ 0.028264

1.50

1.75

1.3

190

1.75

2.00

1.4

185

2.00

2.25

1.5

180

2.25

2.50

1.5

175

2.50

3.00

1.6

170

3.00

3.50

± 1%

1.7

165

3.50

5.00

1.8

160

Ngoài bảng trên chúng tôi có thể cung cấp các cỡ sợi khác theo yêu cầu của quý khách hàng

 

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

  • Tiêu chuẩn sản xuất: TCVN 5064

 

Đường kính

Dung sai

Độ giãn dài nhỏ nhất

Suất kéo đứt nhỏ nhất

Độ dẫn điện

Điện trở suất

Trên

Đến và bằng

[mm]

[mm]

[%]

[Mpa]

[%IACS]

[Ω.mm2/m]

1.50

1.85

± 0.02

1.5

190

≥ 61.0

≤ 0.028264

1.85

2.00

± 0.03

1.5

185

2.00

2.30

± 0.03

1.5

180

2.30

2.57

± 0.03

1.5

175

2.57

2.80

± 0.04

1.6

170

2.80

3.05

± 0.04

1.6

170

3.05

3.40

± 0.04

1.7

165

3.40

3.80

± 0.04

1.8

160

3.80

4.50

± 0.05

2.0

160

Ngoài bảng trên chúng tôi có thể cung cấp các cỡ sợi khác theo yêu cầu của quý khách hàng

 

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

  • Tiêu chuẩn sản xuất: TCVN 5934

Đường kính

Dung sai

Độ giãn dài nhỏ nhất

Suất kéo đứt nhỏ nhất

Độ dẫn điện

Điện trở suất

Trên

Đến và bằng

[mm]

[mm]

[%]

[Mpa]

[%IACS]

[Ω.mm2/m]

1.50

1.85

± 0.02

1.5

191

≥ 60.9

≤ 0.0283

1.85

2.00

± 0.03

1.5<