Ngày đăng: 19/07/2024
Liên hệXuất xứ: Khác
Bảo hành:
Phương thức thanh toán:
Khả năng cung cấp:
Đóng gói:
Liên hệĐẶC TÍNH KỸ THUẬT
Hạt nhựa PVC – Loại ST2
Tiêu chuẩn áp dụng: IEC 60227, TCVN 6610, IEC 60811
| Tính chất | Phương pháp thử nghiệm | Điều kiện thử nghiệm |
Đơn vị | Giá trị |
| Tính chất Cơ lý | ||||
| Trước lão hóa | ||||
| Suất kéo đứt | IEC 60811-1-1 | – | Mpa | > 12,5 |
| Độ giãn dài | IEC 60811-1-1 | – | % | > 150 |
| Sau lão hóa | ||||
| Suất kéo đứt Dung sai, lớn nhất |
IEC 60811-1-2 | 800C, 168h | MPa % |
> 12,5 ± 25 |
| Độ giãn dài Dung sai, lớn nhất |
IEC 60811-1-2 | 800C, 168h | % % |
> 150 ± 25 |
| Tổn hao khối lượng | IEC 60811-1-2 | 800C, 168h | mg/cm2 | < 2 |
| Thử sốc nhiệt | IEC 60811-3-1 | 1500C, 1h | – | Không có vết nứt |
Hạt nhựa PVC – Loại ST4
Tiêu chuẩn áp dụng: IEC 60227, TCVN 6610, IEC 60811.
| Tính chất | Phương pháp thử nghiệm | Điều kiện thử nghiệm |
Đơn vị | Giá trị |
| Tính chất Cơ lý | ||||
| Trước lão hóa | ||||
| Suất kéo đứt | IEC 60811-1-1 | – | Mpa | > 12,5 |
| Độ giãn dài | IEC 60811-1-1 | – | % | > 125 |
| Sau lão hóa | ||||
| Suất kéo đứt Dung sai, lớn nhất |
IEC 60811-1-2 | 800C, 168h | MPa % |
> 12,5 ± 20 |
| Độ giãn dài Dung sai, lớn nhất |
IEC 60811-1-2 | 800C, 168h | % % |
> 125 ± 20 |
| Tổn hao khối lượng | IEC 60811-1-2 | 800C, 168h | mg/cm2 | < 2 |
| Thử sốc nhiệt | IEC 60811-3-1 | 1500C, 1h | – | Không có vết nứt |
| Tính chất điện | ||||
| Điện trở suất khốiy | IEC 60502-1 | |||
| 700C | Ω.cm | > 108 | ||
Hạt nhựa PVC – Loại ST5
Tiêu chuẩn áp dụng: IEC 60227, TCVN 6610, IEC 60811.
| Tính chất | Phương pháp thử nghiệm | Điều kiện thử nghiệm |
Đơn vị | Giá trị |
| Tính chất Cơ lý | ||||
| Trước lão hóa | ||||
| Suất kéo đứt | IEC 60811-1-1 | – | Mpa | > 12,5 |
| Độ giãn dài | IEC 60811-1-1 | – | % | > 150 |
| Sau lão hóa | ||||
| Suất kéo đứt Dung sai, lớn nhất |
IEC 60811-1-2 | 800C, 168h | MPa % |
> 12,5 ± 25 |
| Độ giãn dài Dung sai, lớn nhất |
IEC 60811-1-2 | 800C, 168h | % % |
> 150 ± 25 |
| Tổn hao khối lượng | IEC 60811-1-2 | 800C, 168h | mg/cm2 | < 2 |
| Thử sốc nhiệt | IEC 60811-3-1 | 1500C, 1h | – | Không có vết nứt |
Hạt nhựa PVC – Loại ST9
Tiêu chuẩn áp dụng: IEC 60227, TCVN 6610, IEC 60811.
| Tính chất | Phương pháp thử nghiệm | Điều kiện thử nghiệm |
Đơn vị | Giá trị |
| Tính chất Cơ lý | ||||
| Trước lão hóa | ||||
| Suất kéo đứt | IEC 60811-1-1 | – | Mpa | >10 |
| Độ giãn dài | IEC 60811-1-1 | – | % | > 150 |
| Sau lão hóa | ||||
| Suất kéo đứt Dung sai, lớn nhất |
IEC 60811-1-2 | 800C, 168h | MPa % |
>10 ± 20 |
| Độ giãn dài Dung sai, lớn nhất |
IEC 60811-1-2 | 800C, 168h | % % |
> 150 ± 20 |
| Tổn hao khối lượng | IEC 60811-1-2 | 800C, 168h | % mg/cm2 |
< 2 |
| Sau khi ngâm trong dầu mỏ | ||||
| Sức kéo đứt, sai lệch lớn nhất | IEC 60811-3-2 | 900C,24h | % | ± 30 |
| Độ giãn dài, sai lệch lớn nhất | IEC 60502-1 | |||
| 900C,24h | % | ± 30 | ||