Ngày đăng: 19/03/2015
Mã sản phẩm: MC series
Liên hệXuất xứ: Đức
Bảo hành: 12 tháng
Phương thức thanh toán: CK/ TM
Khả năng cung cấp: Liên hệ
Liên hệ| Đặc tính kỹ thuật của hộp giảm tốc loại MC | |
| Mô-men định mức | 6 kNm đến 65 kNm |
|
Tỉ số truyền hộp giảm tốc |
7.1......112 |
| Vị trí trục Hộp giảm tốc | Có thể bố trí theo yêu cầu |
| Kiểu lắp hộp giảm tôc | Chân đế, mặt bích hoặc trục rỗng. |
| Các tuỳ chọn | Dẫn động phụ, torque arm, chống quay ngược, .. |
|
Đặc tính kỹ thuật của hộp giảm tốc loại MC |
|
| Mô-men định mức | 6 kNm đến 65 kNm |
|
Tỉ số truyền hộp giảm tốc |
7.1......112 |
| Vị trí trục Hộp giảm tốc | Có thể bố trí theo yêu cầu |
| Kiểu lắp hộp giảm tôc | Chân đế, mặt bích hoặc trục rỗng. |
| Các tuỳ chọn | Dẫn động phụ, torque arm, chống quay ngược, .. |
Ứng dụng trong các ngành:
- công nghiệp khai khoang
- công nghiệp gỗ và giấy
- hệ thống băng tải
- hệ thống gầu tải
- công nghiệp môi trường
- công nghiệp thép
...
- See more at: http://vidt.com.vn/hop-giam-toc-mc-seweurodrive_i915_c133.aspx#sthash.4N7VL4xn.dpuf| Đặc tính kỹ thuật của hộp giảm tốc loại MC | |
| Mô-men định mức | 6 kNm đến 65 kNm |
|
Tỉ số truyền hộp giảm tốc |
7.1......112 |
| Vị trí trục Hộp giảm tốc | Có thể bố trí theo yêu cầu |
| Kiểu lắp hộp giảm tôc | Chân đế, mặt bích hoặc trục rỗng. |
| Các tuỳ chọn | Dẫn động phụ, torque arm, chống quay ngược, .. |
| Đặc tính kỹ thuật của hộp giảm tốc loại MC | |
| Mô-men định mức | 6 kNm đến 65 kNm |
|
Tỉ số truyền hộp giảm tốc |
7.1......112 |
| Vị trí trục Hộp giảm tốc | Có thể bố trí theo yêu cầu |
| Kiểu lắp hộp giảm tôc | Chân đế, mặt bích hoặc trục rỗng. |
| Các tuỳ chọn | Dẫn động phụ, torque arm, chống quay ngược, .. |
| Đặc tính kỹ thuật của hộp giảm tốc loại MC | |
| Mô-men định mức | 6 kNm đến 65 kNm |
|
Tỉ số truyền hộp giảm tốc |
7.1......112 |
| Vị trí trục Hộp giảm tốc | Có thể bố trí theo yêu cầu |
| Kiểu lắp hộp giảm tôc | Chân đế, mặt bích hoặc trục rỗng. |
| Các tuỳ chọn | Dẫn động phụ, torque arm, chống quay ngược, .. |
| Đặc tính kỹ thuật của hộp giảm tốc loại MC | |
| Mô-men định mức | 6 kNm đến 65 kNm |
|
Tỉ số truyền hộp giảm tốc |
7.1......112 |
| Vị trí trục Hộp giảm tốc | Có thể bố trí theo yêu cầu |
| Kiểu lắp hộp giảm tôc | Chân đế, mặt bích hoặc trục rỗng. |
| Các tuỳ chọn | Dẫn động phụ, torque arm, chống quay ngược, .. |